WAN-Wana

TÊN  
Mã SBB WAN
Tên Thương Mại Red Louro, Louro Vermelho, Louro Gamela, wana
Tên Khoa Học Sextonia ruba, Ocotea ruba
Thuộc Họ Lauraceae
Đặc tính Gỗ  
Màu sắc Đỏ hồng đến nâu đỏ
Vân gỗ Thẳng, đôi khi không đều hoặc đan xen
kết cấu trung bình đến rất thô
Chiều cao cây trưởng thành 25 – 35 m
Đường kính cây 0.5 – 0.90 m
Mô tả Vật Lý  
Khối lượng gỗ tươi (Kg/m3) 890
Khối lương gỗ sấy ở độ ẩm 12% (Kg/m3) 660
Lực chịu uốn ở độ ẩm 12% (N/mm2) 102
Lực chịu nén ở độ ẩm 12% (N/mm2) 49
Độ Bền  
Với sâu gỗ Loại D - Bền
Với nấm mốc Loại 2 - Bền
Với mối mọt Loại D - Bền
Độ thấm nước Loại 4 - Không thấm
Sử dụng  
Ghép nội thất, Nội thất hiện tại hoặc các thành phần đồ nội thất, Đóng tàu (ván và sàn), Ghép ngoại thất, Đúc, tấm trang trí cho nội thất ván ép, đồ gỗ mỹ nghệ (nội thất cao cấp), Hộp và thùng, Cầu (Bộ phận không tiếp xúc với nước hoặc mặt đất) , Tấm lợp, Tấm ốp nội thất, Thuyền không mui, tấm trang trí cắt lát, Tấm ốp ngoại thất, Nhà khung gỗ, tấm trang trí cho mặt sau hoặc mặt của ván ép, sản phẩm xoay, Ván khuôn.