RLO-Rodelocus

TÊN  
Mã SBB RLO
Tên Thương Mại Rode Locus (Jatoba)
Tên Khoa Học Hymenaea courbaril
Thuộc Họ Fabaceae – caesalpinioideae (angiosperm)
Đặc tính Gỗ  
Màu sắc nâu đỏ
Vân gỗ thẳng hoặc lồng vào nhau
kết cấu trung bình
Chiều cao cây trưởng thành 20 – 30 m
Đường kính cây 0.5 – 0.80 m
Mô tả Vật Lý  
Khối lượng gỗ tươi (Kg/m3) 1100
Khối lương gỗ sấy ở độ ẩm 12% (Kg/m3) 870
Lực chịu uốn ở độ ẩm 12% (N/mm2) 173
Lực chịu nén ở độ ẩm 12% (N/mm2) 98
Độ Bền  
Với sâu gỗ Loại D - Bền
Với nấm mốc Loại 2 - Bền
Với mối mọt Loại M - Bền trung bình
Độ thấm nước Loại 4 - Không thấm
Sử dụng  
Đồ gỗ mỹ nghệ (nội thất cao cấp), tấm trang trí cắt lát, Sàn, Nhà khung gỗ, Bảng điều khiển bên ngoài, Tay cầm công cụ (gỗ đàn hồi), Đóng tàu (sườn), Di tích âm nhạc, Đồ gỗ, Đúc, Đồ gỗ hoặc đồ nội thất hiện tại sàn, cầu thang (bên trong), mộc bên ngoài, bảng nội thất, hàng hóa quay, sàn xe hoặc container, sản phẩm hình vòm, điêu khắc.