PRH-Purperhart

TÊN  
Mã SBB PRH
Tên Thương Mại Purpleheart, Amarante
Tên Khoa Học Peltogyne purpurea
Thuộc Họ Leguminosae (Cesalpinioideae)
Đặc tính Gỗ  
Màu sắc Màu nâu xám / tím nhạt đến tím đậm
Vân gỗ thường thẳng
kết cấu trung bình đến tốt
Chiều cao cây trưởng thành 30 – 50 m
Đường kính cây 0.5 – 1.00 m
Mô tả Vật Lý  
Khối lượng gỗ tươi (Kg/m3) 1100
Khối lương gỗ sấy ở độ ẩm 12% (Kg/m3) 760
Lực chịu uốn ở độ ẩm 12% (N/mm2) 155
Lực chịu nén ở độ ẩm 12% (N/mm2) 79
Độ Bền  
Với sâu gỗ Loại D - Bền
Với nấm mốc Loại 2 - Bền
Với mối mọt Loại D - Bền
Độ thấm nước Loại 4 - Không thấm
Sử dụng  
Đồ gỗ mỹ nghệ(nội thất cao cấp), tấm trang trí cắt lát, Điêu khắc, Đóng tàu (sườn), Ghép ngoại thất, Cầu thang (bên trong), ván nhiều lớp, Ghép nội thất, Nhạc cụ, Tay cầm công cụ (gỗ đàn hồi), Nội thất hiện tại hoặc các thành phần nội thất , Sàn, Đóng tàu (ván và sàn), Ván ngoài, Mộc nặng, Sàn xe hoặc container, sản phẩm xoay, Đồ gỗ.